Hình nền cho batch files
BeDict Logo

batch files

/bætʃ faɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để tự động hóa các công việc lặp đi lặp lại, kỹ thuật viên IT đã tạo các tập tin để cài đặt phần mềm trên nhiều máy tính qua đêm.